thụ nghiệp

Học thuật
Thân thiện
thụ nghiệp

Thầy giáo nhận một học trò mới để thụ nghiệp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận lấy, tiếp thu nghề nghiệp, học vấn từ một người thầy: "Thụ nghiệp" hành động chính thức theo học tiếp nhận kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp từ một bậc thầy, sư phụ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Phạm Mạnh thụ nghiệp Chu Văn An. (Phạm Mạnh theo học tiếp thu đạo học từ thầy Chu Văn An.)
    • Người học trò ấy đã chính thức thụ nghiệp vị lão thợ cả lành nghề. (Người học trò ấy đã chính thức theo học nghề từ vị thợ cả giàu kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thụ nghiệp" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, cổ kính, liên quan đến việc truyền dạy các nghề thủ công, đạo học, hoặc các bí quyết nghề nghiệp mang tính gia truyền, tôn sư trọng đạo.
    • Trong truyền thống, muốn học được bí quyết nghề thuốc gia truyền, phải chính thức thụ nghiệp ông lang.
  • Từ này nhấn mạnh mối quan hệ thầy-trò chính thức, sự kế thừa trách nhiệm của người học trò đối với nghề nghiệp người thầy.
Biến thể từ gần giống
  • Thụ giáo (động từ): nhận sự dạy dỗ, theo học (thường dùng trong học vấn nói chung).
  • Bái (động từ): lạy thầy, xin làm đệ tử (hành động ban đầu để được nhận làm học trò).
  • Kế nghiệp (động từ): nối nghiệp, kế thừa sự nghiệp (thường của gia đình).
Từ đồng nghĩa
  • Theo học: học từ một người thầy cụ thể.
  • Tầm học đạo: tìm thầy để học đạo (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc tìm kiếm người thầy).
Từ trái nghĩa
  • Truyền nghiệp (động từ): trao truyền nghề nghiệp cho người khác (hành động của người thầy).
  • Tự học (động từ): tự mình học hỏi, không thông qua một người thầy chính thức.
Thành ngữ liên quan
  • "Một chữ cũng thầy, nửa chữ cũng thầy": Thành ngữ thể hiện đạo tôn sư trọng đạo, phù hợp với tinh thần của việc "thụ nghiệp" - học được ít hay nhiều cũng phải kính trọng người dạy mình.
  • "Nhất tự vi , bán tự vi " (Phiên âm Hán Việt của thành ngữ trên).
thụ nghiệp

Thầy giáo nhận một học trò mới để thụ nghiệp.

  1. Theo học một người nào (): Phạm Mạnh thụ nghiệp Chu Văn An.

Từ gần giống